cận nhiệt đới
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về vùng khí hậu hoặc khu vực địa lý nằm gần với vùng nhiệt đới, có đặc điểm trung gian giữa khí hậu nhiệt đới và ôn đới. Từ này mô tả các vùng có nhiệt độ ấm áp nhưng không nóng quanh năm như vùng nhiệt đới, thường có sự phân biệt rõ ràng hơn giữa các mùa.
Danh từ:
- Vùng cận nhiệt đới: Khu vực địa lý cụ thể nằm trong đới cận nhiệt đới, thường ở các vĩ độ từ khoảng 23.5° đến 35° ở cả hai bán cầu.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Miền Bắc Việt Nam có khí hậu cận nhiệt đới ẩm.
- Rừng cận nhiệt đới thường có sự đa dạng sinh học cao.
- Đây là một loài cây đặc trưng của vùng cận nhiệt đới.
Danh từ:
- Một số tỉnh phía Bắc nước ta nằm trong cận nhiệt đới.
- Sự khác biệt giữa cận nhiệt đới và nhiệt đới thể hiện rõ ở chế độ nhiệt.
Các cách sử dụng nâng cao
"Vành đai cận nhiệt đới": Chỉ khu vực địa lý rộng lớn nằm trong đới khí hậu này, thường có áp cao cận nhiệt đới chi phối.
- Vành đai cận nhiệt đới thường có lượng mưa ít vào mùa hè.
"Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa": Một kiểu khí hậu phổ biến, đặc trưng bởi mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều và mùa đông khô lạnh.
- Hà Nội mang đặc điểm của khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Biến thể và từ liên quan
- Nhiệt đới (tính từ/danh từ): Chỉ vùng khí hậu nóng quanh năm, nằm gần đường xích đạo.
- Ôn đới (tính từ/danh từ): Chỉ vùng khí hậu ôn hòa, có bốn mùa rõ rệt, nằm ở vĩ độ cao hơn.
- Cận nhiệt (tính từ): Cách nói tắt, có nghĩa tương tự "cận nhiệt đới", thường dùng trong một số ngữ cảnh chuyên môn.
- Vùng cận nhiệt thích hợp cho việc trồng một số loại cây ăn quả.
Từ đồng nghĩa
- Á nhiệt đới: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ vùng khí hậu subtropical, thường dùng trong văn bản khoa học.
- Thảm thực vật á nhiệt đới rất phong phú.
Các cụm từ liên quan
Đới cận nhiệt đới: Cụm từ chỉ vành đai khí hậu lớn trên Trái Đất.
- Đới cận nhiệt đới nằm giữa đới nhiệt đới và đới ôn đới.
Áp cao cận nhiệt đới: Thuật ngữ khí tượng chỉ hệ thống áp suất cao tồn tại lâu dài ở các vùng vĩ độ này.
- Áp cao cận nhiệt đới ảnh hưởng đến thời tiết khô hạn vào mùa hè ở nhiều nơi.